nông thôn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vùng đất, khu vực có đặc trưng là sản xuất nông nghiệp, làng mạc, khác biệt với thành thị: Chỉ một không gian địa lý và xã hội nơi hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, mật độ dân cư thưa thớt hơn và lối sống gắn liền với làng xã, ruộng đồng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gia đình tôi sống ở nông thôn từ nhiều đời nay.
- Không khí trong lành là một đặc điểm dễ nhận thấy của nông thôn.
- Chính sách mới nhằm phát triển kinh tế - xã hội vùng nông thôn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "về nông thôn": trở lại hoặc đến sống ở vùng nông thôn.
- Sau khi nghỉ hưu, ông bà quyết định về nông thôn sinh sống.
- "nông thôn mới": cụm từ chỉ chương trình xây dựng và phát triển nông thôn với các tiêu chí về cơ sở hạ tầng, kinh tế, văn hóa.
- Làng quê tôi đã đạt chuẩn nông thôn mới.
Biến thể và từ liên quan
- Thôn quê (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ vùng nông thôn, thường mang sắc thái thân mật, gợi cảm.
- Anh ấy vẫn giữ nét mộc mạc, chất phác của thôn quê.
- Nông dân (danh từ): người lao động sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp, thường sống ở nông thôn.
- Thành thị (danh từ): từ trái nghĩa, chỉ khu vực đô thị, thành phố.
Từ đồng nghĩa
- Đồng quê: Vùng quê, nông thôn (thường gợi hình ảnh đồng ruộng).
- Làng quê: Vùng nông thôn với trung tâm là các làng xã.
- Thôn xóm: Các thôn, xóm trong vùng nông thôn.
Các cụm từ liên quan
- Sống ở nông thôn: có nơi cư trú và sinh hoạt tại vùng nông thôn.
- Nhiều người trẻ hiện nay vẫn chọn sống ở nông thôn.
- Cuộc sống nông thôn: lối sống, sinh hoạt đặc trưng của vùng nông thôn.
- Cuộc sống nông thôn bình yên và gần gũi với thiên nhiên.
Thành ngữ liên quan
- "Chân lấm tay bùn": thành ngữ mô tả đặc điểm của người lao động vất vả nơi nông thôn.
- Dù đã thành đạt, anh ấy vẫn không quên thuở chân lấm tay bùn.
- Làng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị.